Sự mơ màng tiếng Nhật là gì?
"sự mơ màng" trong tiếng Nhật là 空想 (くうそう) (danh từ), 夢想 (むそう) (danh từ), 白日夢 (はくじつむ) (danh từ).
空想 Danh từ
くうそうkūsōHán Việt: KHÔNG TƯỞNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mơ màng.
夢想 Danh từ
むそうmusōHán Việt: MỘNG TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấc mơ, sự mơ màng.
白日夢 Danh từ
はくじつむhakujitsumuHán Việt: BẠCH NHẬT MỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mơ màng.
白昼夢 Danh từ
はくちゅうむhakuchūmu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mơ màng.
Câu hỏi thường gặp
Sự mơ màng tiếng Nhật là gì?
"sự mơ màng" trong tiếng Nhật là 空想 (くうそう) (danh từ), 夢想 (むそう) (danh từ), 白日夢 (はくじつむ) (danh từ).