Sự khâm phục tiếng Nhật là gì?
"sự khâm phục" trong tiếng Nhật là 賞賛 (しょうさん) (danh từ), 感心 (かんしん) (danh từ).
賞賛 Danh từ
しょうさんshōsanHán Việt: THƯỞNG TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khâm phục, khen ngợi.
感心 Danh từ
かんしんkanshinHán Việt: CẢM TÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khâm phục.
Câu hỏi thường gặp
Sự khâm phục tiếng Nhật là gì?
"sự khâm phục" trong tiếng Nhật là 賞賛 (しょうさん) (danh từ), 感心 (かんしん) (danh từ).