Sự kết thúc tiếng Nhật là gì?
"sự kết thúc" trong tiếng Nhật là 終わり (おわり) (danh từ), 仕舞い (しまい) (danh từ), 終了 (しゅうりょう) (danh từ).
終わり Danh từ
おわりowariHán Việt: CHUNGJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự kết thúc, phần cuối.
仕舞い Danh từ
しまいshimaiHán Việt: SĨ VŨJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự kết thúc, phần cuối.
終了 Danh từ
しゅうりょうshūryōHán Việt: CHUNG LIỄUJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự kết thúc, hoàn tất.
Câu hỏi thường gặp
Sự kết thúc tiếng Nhật là gì?
"sự kết thúc" trong tiếng Nhật là 終わり (おわり) (danh từ), 仕舞い (しまい) (danh từ), 終了 (しゅうりょう) (danh từ).