Sự hợp tác tiếng Nhật là gì?
"sự hợp tác" trong tiếng Nhật là 協力 (きょうりょく) (danh từ), 協調 (きょうちょう) (danh từ).
協力 Danh từ
きょうりょくkyōryokuHán Việt: HIỆP LỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hợp tác, hợp tác.
協調 Danh từ
きょうちょうkyōchōHán Việt: HIỆP ĐIỀUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hợp tác, hợp tác.
Câu hỏi thường gặp
Sự hợp tác tiếng Nhật là gì?
"sự hợp tác" trong tiếng Nhật là 協力 (きょうりょく) (danh từ), 協調 (きょうちょう) (danh từ).