Sự học tập tiếng Nhật là gì?
"sự học tập" trong tiếng Nhật là 勉強 (べんきょう) (danh từ), 学習 (がくしゅう) (danh từ).
勉強 Danh từ
べんきょうbenkyōHán Việt: MIỄN CƯỠNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự học tập, học.
学習 Danh từ
がくしゅうgakushūHán Việt: HỌC TẬPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự học tập, sự học.
Câu hỏi thường gặp
Sự học tập tiếng Nhật là gì?
"sự học tập" trong tiếng Nhật là 勉強 (べんきょう) (danh từ), 学習 (がくしゅう) (danh từ).