Sự hạ giá tiếng Nhật là gì?
"sự hạ giá" trong tiếng Nhật là 割引 (わりびき) (danh từ), セール (danh từ).
割引 Danh từ
わりびきwaribikiHán Việt: CÁT DẪNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự hạ giá.
セール Danh từ
sēruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hạ giá.
Câu hỏi thường gặp
Sự hạ giá tiếng Nhật là gì?
"sự hạ giá" trong tiếng Nhật là 割引 (わりびき) (danh từ), セール (danh từ).