Sự hạ cánh tiếng Nhật là gì?
"sự hạ cánh" trong tiếng Nhật là 着陸 (ちゃくりく) (danh từ), 上陸 (じょうりく) (danh từ).
着陸 Danh từ
ちゃくりくchakurikuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hạ cánh.
上陸 Danh từ
じょうりくjōrikuHán Việt: THƯỢNG LỤCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hạ cánh.
Câu hỏi thường gặp
Sự hạ cánh tiếng Nhật là gì?
"sự hạ cánh" trong tiếng Nhật là 着陸 (ちゃくりく) (danh từ), 上陸 (じょうりく) (danh từ).