Sự giống nhau tiếng Nhật là gì?
"sự giống nhau" trong tiếng Nhật là 相似 (そうじ) (danh từ), 類似 (るいじ) (danh từ), 類似性 (るいじせい) (danh từ).
相似 Danh từ
そうじsōjiHán Việt: TƯƠNG TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương tự, sự giống nhau, sự tương tự.
類似 Danh từ
るいじruijiHán Việt: LOẠI TỰJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giống nhau, sự tương tự, loại suy.
類似性 Danh từ
るいじせいruijiseiHán Việt: LOẠI TỰ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giống nhau, sự tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Sự giống nhau tiếng Nhật là gì?
"sự giống nhau" trong tiếng Nhật là 相似 (そうじ) (danh từ), 類似 (るいじ) (danh từ), 類似性 (るいじせい) (danh từ).