Sự chuẩn bị tiếng Nhật là gì?
"sự chuẩn bị" trong tiếng Nhật là 準備 (じゅんび) (danh từ), 支度 (したく) (danh từ).
準備 Danh từ
じゅんびjunbiHán Việt: CHUẨN BỊJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn bị, sự chuẩn bị.
支度 Danh từ
したくshitakuHán Việt: CHI ĐỘJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chuẩn bị, chuẩn bị.
Câu hỏi thường gặp
Sự chuẩn bị tiếng Nhật là gì?
"sự chuẩn bị" trong tiếng Nhật là 準備 (じゅんび) (danh từ), 支度 (したく) (danh từ).