Sự chống cự tiếng Nhật là gì?
"sự chống cự" trong tiếng Nhật là 抵抗 (ていこう) (danh từ), 反抗 (はんこう) (danh từ).
抵抗 Danh từ
ていこうteikōHán Việt: ĐỂ KHÁNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chống cự, sự đề kháng.
反抗 Danh từ
はんこうhankōHán Việt: PHẢN KHÁNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chống cự, sự đề kháng.
Câu hỏi thường gặp
Sự chống cự tiếng Nhật là gì?
"sự chống cự" trong tiếng Nhật là 抵抗 (ていこう) (danh từ), 反抗 (はんこう) (danh từ).