Sự chấp nhận tiếng Nhật là gì?
"sự chấp nhận" trong tiếng Nhật là 許可 (きょか) (danh từ), 認可 (にんか) (danh từ).
許可 Danh từ
きょかkyokaHán Việt: HỨA KHẢJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý, sự cho phép.
認可 Danh từ
にんかninkaHán Việt: NHẬN KHẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý, sự cho phép.
Câu hỏi thường gặp
Sự chấp nhận tiếng Nhật là gì?
"sự chấp nhận" trong tiếng Nhật là 許可 (きょか) (danh từ), 認可 (にんか) (danh từ).