Sự cứu rỗi tiếng Nhật là gì?
"sự cứu rỗi" trong tiếng Nhật là 救い (すくい) (danh từ).
救い Danh từ
すくいsukuiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cứu rỗi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự cứu rỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự cứu rỗi tiếng Nhật là gì?
"sự cứu rỗi" trong tiếng Nhật là 救い (すくい) (danh từ).