Sự cấm tiếng Nhật là gì?
"sự cấm" trong tiếng Nhật là 禁止 (きんし) (danh từ), 差し止め (さしとめ) (danh từ).
禁止 Danh từ
きんしkinshiHán Việt: CẤM CHỈJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm chỉ, sự cấm.
差し止め Danh từ
さしとめsashitomeHán Việt: SAI CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cấm, cấm chỉ.
Câu hỏi thường gặp
Sự cấm tiếng Nhật là gì?
"sự cấm" trong tiếng Nhật là 禁止 (きんし) (danh từ), 差し止め (さしとめ) (danh từ).