Sự cảm ơn tiếng Nhật là gì?
"sự cảm ơn" trong tiếng Nhật là お礼 (おれい) (danh từ), 感謝 (かんしゃ) (danh từ).
お礼 Danh từ
おれいoreiHán Việt: NGỰ LỄJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lời cảm ơn, sự cảm ơn.
感謝 Danh từ
かんしゃkanshaHán Việt: CẢM TẠJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự cảm ơn, lòng biết ơn.
Câu hỏi thường gặp
Sự cảm ơn tiếng Nhật là gì?
"sự cảm ơn" trong tiếng Nhật là お礼 (おれい) (danh từ), 感謝 (かんしゃ) (danh từ).