Sự công nghiệp hoá tiếng Nhật là gì?
"sự công nghiệp hoá" trong tiếng Nhật là 工業化 (こうぎょうか) (danh từ), 事業化 (じぎょうか) (danh từ), 産業化 (さんぎょうか) (danh từ).
工業化 Danh từ
こうぎょうかkōgyōkaHán Việt: CONG NGHIỆP HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự công nghiệp hoá.
事業化 Danh từ
じぎょうかjigyōkaHán Việt: SỰ NGHIỆP HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự công nghiệp hoá.
産業化 Danh từ
さんぎょうかsangyōka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự công nghiệp hoá.
Câu hỏi thường gặp
Sự công nghiệp hoá tiếng Nhật là gì?
"sự công nghiệp hoá" trong tiếng Nhật là 工業化 (こうぎょうか) (danh từ), 事業化 (じぎょうか) (danh từ), 産業化 (さんぎょうか) (danh từ).