Sự cô đơn tiếng Nhật là gì?
"sự cô đơn" trong tiếng Nhật là 孤独 (こどく) (danh từ).
孤独 Danh từ
こどくkodokuHán Việt: CÔ ĐỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô độc, sự cô độc, sự cô đơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự cô đơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự cô đơn tiếng Nhật là gì?
"sự cô đơn" trong tiếng Nhật là 孤独 (こどく) (danh từ).