Sự biến thái tiếng Nhật là gì?
"sự biến thái" trong tiếng Nhật là 変形 (へんけい) (danh từ), 変態 (へんたい) (danh từ).
変形 Danh từ
へんけいhenkeiHán Việt: BIẾN HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến hình, sự biến thái, sự biến hình.
変態 Danh từ
へんたいhentaiHán Việt: BIẾN THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự biến thái, sự biến đổi.
- かぶとむしは完全変態する昆虫だ。 Bọ cánh cứng là loài côn trùng biến thái hoàn toàn.
Câu hỏi thường gặp
Sự biến thái tiếng Nhật là gì?
"sự biến thái" trong tiếng Nhật là 変形 (へんけい) (danh từ), 変態 (へんたい) (danh từ).