Sự bắt đầu tiếng Nhật là gì?
"sự bắt đầu" trong tiếng Nhật là 始め (はじめ) (danh từ), 開始 (かいし) (danh từ).
始め Danh từ
はじめhajimeJLPT N5 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự bắt đầu, lúc đầu.
開始 Danh từ
かいしkaishiHán Việt: KHAI THỦYJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự bắt đầu, khởi đầu.
Câu hỏi thường gặp
Sự bắt đầu tiếng Nhật là gì?
"sự bắt đầu" trong tiếng Nhật là 始め (はじめ) (danh từ), 開始 (かいし) (danh từ).