Sự bất cẩn tiếng Nhật là gì?
"sự bất cẩn" trong tiếng Nhật là 不注意 (ふちゅうい) (danh từ), 油断 (ゆだん) (danh từ).
不注意 Danh từ
ふちゅういfuchūiHán Việt: BẤT CHÚ Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn, sự bất cẩn.
- 事故はしばしば不注意から生じる。 Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.
油断 Danh từ
ゆだんyudanJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bất cẩn.
Câu hỏi thường gặp
Sự bất cẩn tiếng Nhật là gì?
"sự bất cẩn" trong tiếng Nhật là 不注意 (ふちゅうい) (danh từ), 油断 (ゆだん) (danh từ).