Sự ốm tiếng Nhật là gì?
"sự ốm" trong tiếng Nhật là 病気 (びょうき) (danh từ), 疾病 (しっぺい) (danh từ).
病気 Danh từ
びょうきbyōkiHán Việt: BỆNH KHÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh, ốm, căn bệnh, sự đau yếu, sự ốm.
疾病 Danh từ
しっぺいshippeiHán Việt: TẬT BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căn bệnh, sự đau yếu, sự ốm.
Câu hỏi thường gặp
Sự ốm tiếng Nhật là gì?
"sự ốm" trong tiếng Nhật là 病気 (びょうき) (danh từ), 疾病 (しっぺい) (danh từ).