Sự ưu tiên tiếng Nhật là gì?
"sự ưu tiên" trong tiếng Nhật là 優先 (ゆうせん) (danh từ), 優先権 (ゆうせんけん) (danh từ).
優先 Danh từ
ゆうせんyūsenHán Việt: ƯU TIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ưu tiên, sự ưu tiên.
優先権 Danh từ
ゆうせんけんyūsenkenHán Việt: ƯU TIÊN QUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ưu tiên.
Câu hỏi thường gặp
Sự ưu tiên tiếng Nhật là gì?
"sự ưu tiên" trong tiếng Nhật là 優先 (ゆうせん) (danh từ), 優先権 (ゆうせんけん) (danh từ).