Sự đi mua hàng tiếng Nhật là gì?
"sự đi mua hàng" trong tiếng Nhật là 買い物 (かいもの) (danh từ), ショッピング (danh từ).
買い物 Danh từ
かいものkaimonoHán Việt: MÃI VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua sắm, sự đi mua hàng.
ショッピング Danh từ
shoppingu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi mua hàng, mua sắm.
Câu hỏi thường gặp
Sự đi mua hàng tiếng Nhật là gì?
"sự đi mua hàng" trong tiếng Nhật là 買い物 (かいもの) (danh từ), ショッピング (danh từ).