Sự đi làm tiếng Nhật là gì?
"sự đi làm" trong tiếng Nhật là 通勤 (つうきん) (danh từ), 出勤 (しゅっきん) (danh từ).
通勤 Danh từ
つうきんtsūkinHán Việt: THÔNG CẦNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự đi làm (hằng ngày)
出勤 Danh từ
しゅっきんshukkinHán Việt: XUẤT CẦNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự đi làm, có mặt ở chỗ làm.
Câu hỏi thường gặp
Sự đi làm tiếng Nhật là gì?
"sự đi làm" trong tiếng Nhật là 通勤 (つうきん) (danh từ), 出勤 (しゅっきん) (danh từ).