Sự đi biển tiếng Nhật là gì?
"sự đi biển" trong tiếng Nhật là 航法 (こうほう) (danh từ), ナビゲーション (danh từ).
航法 Danh từ
こうほうkōhōHán Việt: HÀNG PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự điều hướng, sự đi biển, hàng hải.
ナビゲーション Danh từ
nabigēshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự điều hướng, sự đi biển.
Câu hỏi thường gặp
Sự đi biển tiếng Nhật là gì?
"sự đi biển" trong tiếng Nhật là 航法 (こうほう) (danh từ), ナビゲーション (danh từ).