Sự đồng lòng tiếng Nhật là gì?
"sự đồng lòng" trong tiếng Nhật là コンセンサス (danh từ), 総意 (そうい) (danh từ), 協心 (きょうしん) (danh từ).
コンセンサス Danh từ
konsensasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng lòng, sự đồng thuận.
総意 Danh từ
そういsōiHán Việt: TỔNG Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng lòng, sự đồng thuận.
協心 Danh từ
きょうしんkyōshinHán Việt: HIỆP TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng lòng.
Câu hỏi thường gặp
Sự đồng lòng tiếng Nhật là gì?
"sự đồng lòng" trong tiếng Nhật là コンセンサス (danh từ), 総意 (そうい) (danh từ), 協心 (きょうしん) (danh từ).