Sự đầu hàng tiếng Nhật là gì?
"sự đầu hàng" trong tiếng Nhật là 降伏 (こうふく) (danh từ), 投降 (とうこう) (danh từ).
降伏 Danh từ
こうふくkōfukuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đầu hàng, đầu hàng.
投降 Danh từ
とうこうtōkōHán Việt: ĐẦU HÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu hàng, sự đầu hàng.
Câu hỏi thường gặp
Sự đầu hàng tiếng Nhật là gì?
"sự đầu hàng" trong tiếng Nhật là 降伏 (こうふく) (danh từ), 投降 (とうこう) (danh từ).