Sửa đổi tiếng Nhật là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Nhật là 修正 (しゅうせい) (danh từ), 改正 (かいせい) (danh từ).
修正 Danh từ
しゅうせいshūseiHán Việt: TU CHÍNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa đổi, sự sửa đổi.
改正 Danh từ
かいせいkaiseiHán Việt: CẢI CHÍNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa đổi.
Câu hỏi thường gặp
Sửa đổi tiếng Nhật là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Nhật là 修正 (しゅうせい) (danh từ), 改正 (かいせい) (danh từ).