Sử thi tiếng Nhật là gì?
"sử thi" trong tiếng Nhật là 叙事詩 (じょじし) (danh từ), エピック (danh từ).
叙事詩 Danh từ
じょじしjojishi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sử thi.
- 私は叙事詩よりも叙情詩の方が好きだ。 Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.
エピック Danh từ
epikku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sử thi.
Câu hỏi thường gặp
Sử thi tiếng Nhật là gì?
"sử thi" trong tiếng Nhật là 叙事詩 (じょじし) (danh từ), エピック (danh từ).