Sức khỏe tiếng Nhật là gì?
"sức khỏe" trong tiếng Nhật là 健康 (けんこう) (danh từ).
健康 Danh từ
けんこうkenkōHán Việt: KIỆN KHANGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức khỏe.
- 健康が富より大切なのは言うまでもない。 Sức khỏe quan trọng hơn phú quý là điều không cần phải nói.
- たばこは健康に害がある。 Thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sức khỏe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sức khỏe tiếng Nhật là gì?
"sức khỏe" trong tiếng Nhật là 健康 (けんこう) (danh từ).