Sứ mệnh tiếng Nhật là gì?
"sứ mệnh" trong tiếng Nhật là 使命 (しめい) (danh từ), 任務 (にんむ) (danh từ).
使命 Danh từ
しめいshimeiHán Việt: SỨ MỆNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sứ mệnh, nhiệm vụ.
- 私は重大使命をおびている。 Tôi đang gánh vác một sứ mệnh trọng đại.
任務 Danh từ
にんむninmuHán Việt: NHIỆM VỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệm vụ, sứ mệnh.
Câu hỏi thường gặp
Sứ mệnh tiếng Nhật là gì?
"sứ mệnh" trong tiếng Nhật là 使命 (しめい) (danh từ), 任務 (にんむ) (danh từ).