Sụp đổ tiếng Nhật là gì?
"sụp đổ" trong tiếng Nhật là 崩れる (くずれる) (động từ).
崩れる Động từ
くずれるkuzureruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sụp đổ, lở.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sụp đổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sụp đổ tiếng Nhật là gì?
"sụp đổ" trong tiếng Nhật là 崩れる (くずれる) (động từ).