Sở hữu cách tiếng Nhật là gì?
"sở hữu cách" trong tiếng Nhật là 所有格 (しょゆうかく) (danh từ), 属格 (ぞっかく) (danh từ), 生格 (せいかく) (danh từ).
所有格 Danh từ
しょゆうかくshoyūkaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở hữu cách.
属格 Danh từ
ぞっかくzokkakuHán Việt: THUỘC CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở hữu cách, cách sỡ hữu.
生格 Danh từ
せいかくseikakuHán Việt: SINH CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở hữu cách, cách sỡ hữu.
Câu hỏi thường gặp
Sở hữu cách tiếng Nhật là gì?
"sở hữu cách" trong tiếng Nhật là 所有格 (しょゆうかく) (danh từ), 属格 (ぞっかく) (danh từ), 生格 (せいかく) (danh từ).