TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

朝早(あさはや)く

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
あさはやくasahayaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 朝 triều·早 tảo

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

朝早く nghĩa là sáng sớm.

Nghĩa của 朝早く

Phó từ

  1. Sáng sớm.

Câu ví dụ với 朝早く

  • 母はいつも朝早く起きる。 Mẹ tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng.Tatoeba #83089
  • 私は明日の朝早くここを出発しなければなりません。 Tôi phải rời khỏi đây vào sáng sớm mai.Tatoeba #152623
  • 私の母はいつも朝早く起きる。 Mẹ tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162696
  • 朝早く起きなさいよ。 Hãy dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #126163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ early in the morning

Câu hỏi thường gặp

朝早く nghĩa là gì?

朝早く (phó từ) nghĩa là sáng sớm.

朝早く đọc là gì?

朝早く đọc là あさはやく (romaji: asahayaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.