Sành điệu tiếng Nhật là gì?
"sành điệu" trong tiếng Nhật là おしゃれ (tính từ đuôi na), 洒落 (しゃれ) (tính từ đuôi na).
おしゃれ Tính từ đuôi na
oshareJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sành điệu, thời trang.
洒落 Tính từ đuôi na
しゃれshareJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sành điệu, bảnh bao.
Câu hỏi thường gặp
Sành điệu tiếng Nhật là gì?
"sành điệu" trong tiếng Nhật là おしゃれ (tính từ đuôi na), 洒落 (しゃれ) (tính từ đuôi na).