Riêng tiếng Nhật là gì?
"riêng" trong tiếng Nhật là 別 (べつ) (danh từ).
別 Danh từ
べつbetsuHán Việt: BIỆTJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Khác, riêng, riêng biệt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "riêng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Riêng tiếng Nhật là gì?
"riêng" trong tiếng Nhật là 別 (べつ) (danh từ).