Rừng mưa tiếng Nhật là gì?
"rừng mưa" trong tiếng Nhật là 雨林 (うりん) (danh từ), 多雨林 (たうりん) (danh từ).
雨林 Danh từ
うりんurinHán Việt: VŨ LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng mưa.
- 熱帯雨林は残されるべきだ。 Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn.
多雨林 Danh từ
たうりんtaurinHán Việt: ĐA VŨ LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng mưa.
Câu hỏi thường gặp
Rừng mưa tiếng Nhật là gì?
"rừng mưa" trong tiếng Nhật là 雨林 (うりん) (danh từ), 多雨林 (たうりん) (danh từ).