Rủi ro tiếng Nhật là gì?
"rủi ro" trong tiếng Nhật là リスク (danh từ), 危険 (きけん) (danh từ).
リスク Danh từ
risuku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rủi ro.
危険 Danh từ
きけんkikenHán Việt: NGUY HIỂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rủi ro, nguy hiểm.
Câu hỏi thường gặp
Rủi ro tiếng Nhật là gì?
"rủi ro" trong tiếng Nhật là リスク (danh từ), 危険 (きけん) (danh từ).