Rụng tiếng Nhật là gì?
"rụng" trong tiếng Nhật là 散る (ちる) (động từ), 抜ける (ぬける) (động từ).
散る Động từ
ちるchiruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Rơi, rụng (hoa, lá)
- あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。 Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.
抜ける Động từ
ぬけるnukeruJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Rụng, tuột ra.
Câu hỏi thường gặp
Rụng tiếng Nhật là gì?
"rụng" trong tiếng Nhật là 散る (ちる) (động từ), 抜ける (ぬける) (động từ).