Rời ra tiếng Nhật là gì?
"rời ra" trong tiếng Nhật là 離す (はなす) (động từ), 外れる (はずれる) (động từ).
離す Động từ
はなすhanasuJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tách ra, rời ra, buông.
外れる Động từ
はずれるhazureruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Bung ra, rời ra, tuột.
Câu hỏi thường gặp
Rời ra tiếng Nhật là gì?
"rời ra" trong tiếng Nhật là 離す (はなす) (động từ), 外れる (はずれる) (động từ).