Rộng rãi tiếng Nhật là gì?
"rộng rãi" trong tiếng Nhật là 広々 (ひろびろ) (phó từ).
広々 Phó từ
ひろびろhirobiroHán Việt: QUẢNG QUẢNGJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Rộng rãi, thênh thang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rộng rãi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rộng rãi tiếng Nhật là gì?
"rộng rãi" trong tiếng Nhật là 広々 (ひろびろ) (phó từ).