Rồng tiếng Nhật là gì?
"rồng" trong tiếng Nhật là 竜 (りゅう) (danh từ), ドラゴン (danh từ).
竜 Danh từ
りゅうryūHán Việt: LONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồng.
- 龍は空想の動物だ。 Rồng là động vật không tưởng.
- 竜は想像上の生物である。 Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
ドラゴン Danh từ
doragon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồng.
Câu hỏi thường gặp
Rồng tiếng Nhật là gì?
"rồng" trong tiếng Nhật là 竜 (りゅう) (danh từ), ドラゴン (danh từ).