ドラゴン
từ thông dụng
doragon
giọng máy của trình duyệt
ドラゴン nghĩa là rồng.
Nghĩa của ドラゴン
Danh từ
- Rồng.
Từ liên quan với ドラゴン
Từ ghép có ドラゴン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dragon (as depicted in Western myths)
Câu hỏi thường gặp
ドラゴン nghĩa là gì?
ドラゴン (danh từ) nghĩa là rồng.
ドラゴン đọc là gì?
ドラゴン đọc là ドラゴン (romaji: doragon).