Rẻ tiếng Nhật là gì?
"rẻ" trong tiếng Nhật là 安い (やすい) (tính từ đuôi i), 安価 (あんか) (tính từ đuôi na).
安い Tính từ đuôi i
やすいyasuiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rẻ.
- 食べ物はよくなかったが、少なくとも値段が安かった。 Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ.
- 今日は魚が安い。 Hôm nay cá giá rẻ.
安価 Tính từ đuôi na
あんかanka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rẻ.
Câu hỏi thường gặp
Rẻ tiếng Nhật là gì?
"rẻ" trong tiếng Nhật là 安い (やすい) (tính từ đuôi i), 安価 (あんか) (tính từ đuôi na).