Rắc rối tiếng Nhật là gì?
"rắc rối" trong tiếng Nhật là 面倒 (めんどう) (tính từ đuôi na), 厄介 (やっかい) (tính từ đuôi na).
面倒 Tính từ đuôi na
めんどうmendōHán Việt: DIỆN ĐẢOJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Phiền phức, rắc rối.
- これ以上面倒を起こさないでくれ。 Đừng gây rắc rối thêm nữa.
厄介 Tính từ đuôi na
やっかいyakkaiHán Việt: ÁCH GIỚIJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Phiền phức, rắc rối.
- 彼が戻ったら厄介だ。 Tôi sẽ gặp rắc rối nếu anh ấy quay lại.
Câu hỏi thường gặp
Rắc rối tiếng Nhật là gì?
"rắc rối" trong tiếng Nhật là 面倒 (めんどう) (tính từ đuôi na), 厄介 (やっかい) (tính từ đuôi na).