Rượu vang tiếng Nhật là gì?
"rượu vang" trong tiếng Nhật là ワイン (danh từ), ぶどう酒 (ぶどうしゅ) (danh từ).
ワイン Danh từ
wainJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rượu vang, rượu vàng.
- ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。 Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
- ケンは父親の誕生日に上等なワインを買った。 Ken đã mua cho cha mình rượu vang cao cấp nhân dịp sinh nhật ông ấy.
ぶどう酒 Danh từ
ぶどうしゅbudōshuHán Việt: BỒ ĐÀO TỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rượu vang, rượu nho.
Câu hỏi thường gặp
Rượu vang tiếng Nhật là gì?
"rượu vang" trong tiếng Nhật là ワイン (danh từ), ぶどう酒 (ぶどうしゅ) (danh từ).