Rút ra tiếng Nhật là gì?
"rút ra" trong tiếng Nhật là 抜く (ぬく) (động từ), 取り出す (とりだす) (động từ).
抜く Động từ
ぬくnukuJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Rút ra, nhổ ra.
取り出す Động từ
とりだすtoridasuJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lấy ra, rút ra.
Câu hỏi thường gặp
Rút ra tiếng Nhật là gì?
"rút ra" trong tiếng Nhật là 抜く (ぬく) (động từ), 取り出す (とりだす) (động từ).