TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Quyển tiếng Nhật là gì?

"quyển" trong tiếng Nhật là 本 (ほん) (danh từ), 冊 (さつ) (danh từ), ボリューム (danh từ).

本(ほん) Danh từ

ほんhonHán Việt: BẢNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách, sổ, quyển.

  • 彼は何冊本を持っていますか。 Anh ta mang theo mấy quyển sách?

Xem đầy đủ từ "本": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

冊(さつ) Danh từ

さつsatsuHán Việt: SÁCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyển.

  • 私は二冊の本を持っています。 Tôi có 2 quyển sách.
  • 彼は何冊本を持っていますか。 Anh ta mang theo mấy quyển sách?

Xem đầy đủ từ "冊": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ボリューム Danh từ

boryūmu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm lượng, quyển.

Xem đầy đủ từ "ボリューム": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

巻(かん) Danh từ

かんkan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập, quyển.

Xem đầy đủ từ "巻": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

編(へん) Danh từ

へんhenHán Việt: BIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập, quyển.

Xem đầy đủ từ "編": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quyển tiếng Nhật là gì?

"quyển" trong tiếng Nhật là 本 (ほん) (danh từ), 冊 (さつ) (danh từ), ボリューム (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.