Quyển tiếng Nhật là gì?
"quyển" trong tiếng Nhật là 本 (ほん) (danh từ), 冊 (さつ) (danh từ), ボリューム (danh từ).
本 Danh từ
ほんhonHán Việt: BẢNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách, sổ, quyển.
- 彼は何冊本を持っていますか。 Anh ta mang theo mấy quyển sách?
冊 Danh từ
さつsatsuHán Việt: SÁCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyển.
- 私は二冊の本を持っています。 Tôi có 2 quyển sách.
- 彼は何冊本を持っていますか。 Anh ta mang theo mấy quyển sách?
ボリューム Danh từ
boryūmu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm lượng, quyển.
巻 Danh từ
かんkan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, quyển.
編 Danh từ
へんhenHán Việt: BIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, quyển.
Câu hỏi thường gặp
Quyển tiếng Nhật là gì?
"quyển" trong tiếng Nhật là 本 (ほん) (danh từ), 冊 (さつ) (danh từ), ボリューム (danh từ).