Quen tiếng Nhật là gì?
"quen" trong tiếng Nhật là 知り合い (しりあい) (danh từ), 慣れる (なれる) (động từ).
知り合い Danh từ
しりあいshiriaiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quen, biết, quen.
- ホワイト氏と私とは友人ではありません。単なる知り合いです。 Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
- どのようにして彼女と知り合いになったのですか。 Làm thế nào mà bạn quen cô ấy vậy?
慣れる Động từ
なれるnareruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen, quen với.
- でも慣れた方がいい。 Cậu tốt hơn hết là làm quen với nó đi.
- あなたはすぐに新しい大学生活に慣れるだろう。 Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.
Câu hỏi thường gặp
Quen tiếng Nhật là gì?
"quen" trong tiếng Nhật là 知り合い (しりあい) (danh từ), 慣れる (なれる) (động từ).