Quay trở lại tiếng Nhật là gì?
"quay trở lại" trong tiếng Nhật là 戻る (もどる) (động từ), 戻ってくる (もどってくる) (động từ).
戻る Động từ
もどるmodoruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay trở lại.
- 彼女はすぐに戻りますと言った。 Cô ấy nói cô ấy sẽ quay trở lại ngay.
- 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.
戻ってくる Động từ
もどってくるmodottekuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay trở lại.
- 彼女はすぐに戻って来ると言った。 Cô ấy nói cô ấy sẽ quay trở lại ngay.
- 5分とはかからないで戻ってきます。 Tôi sẽ quay trở lại trong chưa đầy 5 phút.
Câu hỏi thường gặp
Quay trở lại tiếng Nhật là gì?
"quay trở lại" trong tiếng Nhật là 戻る (もどる) (động từ), 戻ってくる (もどってくる) (động từ).