Quay tròn tiếng Nhật là gì?
"quay tròn" trong tiếng Nhật là ぐるぐる (phó từ), ぐるり (phó từ).
ぐるぐる Phó từ
guruguru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay tròn, xoay tròn, xoay tít.
- ぐるぐる回る quay mòng mòng
ぐるり Phó từ
gururi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay tròn, xoay, quay vòng.
Câu hỏi thường gặp
Quay tròn tiếng Nhật là gì?
"quay tròn" trong tiếng Nhật là ぐるぐる (phó từ), ぐるり (phó từ).